Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 沿

Kanji – âm Hán Việt DUYÊN

Nghĩa: men theo, dọc theo · JLPT N1 · 8 nét

Hán ViệtDUYÊN
Nghĩamen theo, dọc theo
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 沿 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

dọc theo, theo
ven biển

Từ vựng JLPT có chữ 沿

đi dọc theo; theo (kế hoạch, mong muốn) · N3
dọc theo ~ (vd: 川沿い) · N2
ven biển, duyên hải; ven bờ · N1
dọc tuyến đường (tàu) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.