Kanji 燿 – âm Hán Việt DIỆU
Nghĩa: chiếu sáng, rực rỡ · JLPT N1 · 18 nét
燿
| Hán Việt | DIỆU |
| Nghĩa | chiếu sáng, rực rỡ |
| Âm On (音読み) | ヨウ |
| Âm Kun (訓読み) | かがや(く)・ひかり |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 燿 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
燿 ようchiếu sáng (dùng trong tên)