Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 定

Kanji – âm Hán Việt ĐỊNH

Nghĩa: quyết định, cố định · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtĐỊNH
Nghĩaquyết định, cố định
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 定 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

dự định
suất cơm

Từ vựng JLPT có chữ 定

dự định, kế hoạch · N4
sự quyết định · N3
ổn định · N3
định kỳ; vé tháng · N3
phủ định, phủ nhận · N3
giả định · N3
sự tính toán; sự thanh toán (hóa đơn) · N3
chỉ định, quy định · N2
xác định cụ thể, đặc định · N2
nhất định, cố định, ổn định · N2
đo lường, đo đạc · N2
suy đoán, ước tính · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.