Kanji 相 – âm Hán Việt TƯƠNG, TƯỚNG
Nghĩa: lẫn nhau, tướng · JLPT N3 · 9 nét
相
| Hán Việt | TƯƠNG, TƯỚNG |
| Nghĩa | lẫn nhau, tướng |
| Âm On (音読み) | ソウ・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | あい |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 相 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
相手 あいてđối phương
首相 しゅしょうthủ tướng
Từ vựng JLPT có chữ 相
相談 そうだんするbàn bạc, trao đổi, tư vấn · N4
相手 あいてđối phương, đối tác, người kia · N3
相当 そうとうtương đương; khá, tương đối · N3
首相 しゅしょうthủ tướng · N3
相変わらず あいかわらずnhư mọi khi, vẫn như cũ · N3
相続 そうぞくthừa kế, kế thừa · N3
相互 そうごlẫn nhau, tương hỗ · N2
相撲 すもうvật sumo · N2
相違 そういkhác biệt, sai khác · N2
真相 しんそうchân tướng, sự thật · N1
相対 そうたいtương đối · N1
相場 そうばgiá thị trường; đầu cơ; lẽ thường, quan niệm chung · N1