Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 相

Kanji – âm Hán Việt TƯƠNG, TƯỚNG

Nghĩa: lẫn nhau, tướng · JLPT N3 · 9 nét

Hán ViệtTƯƠNG, TƯỚNG
Nghĩalẫn nhau, tướng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 相 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

đối phương
thủ tướng

Từ vựng JLPT có chữ 相

bàn bạc, trao đổi, tư vấn · N4
đối phương, đối tác, người kia · N3
tương đương; khá, tương đối · N3
thủ tướng · N3
như mọi khi, vẫn như cũ · N3
thừa kế, kế thừa · N3
lẫn nhau, tương hỗ · N2
vật sumo · N2
khác biệt, sai khác · N2
chân tướng, sự thật · N1
tương đối · N1
giá thị trường; đầu cơ; lẽ thường, quan niệm chung · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.