Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 内

Kanji – âm Hán Việt NỘI

Nghĩa: bên trong · JLPT N3 · 4 nét

Hán ViệtNỘI
Nghĩabên trong
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 内 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

hướng dẫn
trong nước

Từ vựng JLPT có chữ 内

hướng dẫn, dẫn đường · N4
trong vòng, không quá · N4
vợ (tôi) · N4
nội dung · N3
nội khoa · N2
trong ~ (vd: 社内, 予算内) · N2
đường dây nội bộ, máy lẻ · N2
bên trong, nội bộ · N1
nội các · N1
bí mật, giấu kín · N1
gắn sẵn bên trong, tích hợp · N1
trong lòng, thâm tâm · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.