Kanji 訂 – âm Hán Việt ĐÍNH
Nghĩa: đính chính, sửa · JLPT N1 · 9 nét
訂
| Hán Việt | ĐÍNH |
| Nghĩa | đính chính, sửa |
| Âm On (音読み) | テイ |
| Âm Kun (訓読み) | ただ(す) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 訂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
訂正 ていせいđính chính
改訂 かいていsửa đổi, tái bản
Từ vựng JLPT có chữ 訂
訂正 ていせいđính chính, sửa lại · N1
改訂 かいていsửa đổi, hiệu đính (sách, văn bản) · N1