Kanji 粗 – âm Hán Việt THÔ
Nghĩa: thô, sơ sài · JLPT N1 · 11 nét
粗
| Hán Việt | THÔ |
| Nghĩa | thô, sơ sài |
| Âm On (音読み) | ソ |
| Âm Kun (訓読み) | あら(い)・あら |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 粗 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
粗末 そまつsơ sài, xoàng
粗い あらいthô, ráp
Từ vựng JLPT có chữ 粗
粗末 そまつsơ sài, đạm bạc; cẩu thả, phung phí · N3
粗い あらいthô, ráp, không mịn; sơ sài · N2
粗筋 あらすじtóm tắt nội dung, cốt truyện · N2