Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 図

Kanji – âm Hán Việt ĐỒ

Nghĩa: bản đồ, hình vẽ · JLPT N4 · 7 nét

Hán ViệtĐỒ
Nghĩabản đồ, hình vẽ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 図 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

bản đồ
thư viện

Từ vựng JLPT có chữ 図

bản đồ · N5
thư viện · N5
mưu tính, xúc tiến; nhằm · N3
sách, sách vở · N3
dấu hiệu, ra hiệu · N3
sách tranh minh họa, từ điển tranh · N2
hình, hình vẽ, hình dạng · N2
trơ tráo, mặt dày · N2
biểu đồ, đồ thị · N2
ý đồ, ý định · N1
chỉ thị, sai bảo · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.