Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 悪

Kanji – âm Hán Việt ÁC

Nghĩa: xấu, ác · JLPT N4 · 11 nét

Hán ViệtÁC
Nghĩaxấu, ác
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 悪 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

xấu, tệ
tồi tệ nhất

Từ vựng JLPT có chữ 悪

xấu, tồi; có lỗi · N5
ác quỷ, quỷ dữ · N3
nói xấu, lời nói xấu · N3
xấu tính, hay chơi khăm · N3
xấu đi, trở nên tồi tệ · N1
kẻ xấu, người xấu · N1
sửa đổi theo hướng tệ đi · N1
tốt hay xấu, ưu nhược điểm · N1
mong thông cảm, xin đừng phật lòng · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.