Kanji 鍛 – âm Hán Việt ĐOÁN
Nghĩa: rèn, rèn luyện · JLPT N1 · 17 nét
鍛
| Hán Việt | ĐOÁN |
| Nghĩa | rèn, rèn luyện |
| Âm On (音読み) | タン |
| Âm Kun (訓読み) | きた(える) |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 鍛 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
鍛える きたえるrèn luyện
鍛錬 たんれんrèn luyện
Từ vựng JLPT có chữ 鍛
鍛える きたえるrèn (kim loại); rèn luyện · N1