Kanji 営 – âm Hán Việt DOANH
Nghĩa: kinh doanh, điều hành · JLPT N2 · 12 nét
営
| Hán Việt | DOANH |
| Nghĩa | kinh doanh, điều hành |
| Âm On (音読み) | エイ |
| Âm Kun (訓読み) | いとな(む)・いとな(み) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 営 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
営業 えいぎょうkinh doanh, buôn bán
経営 けいえいkinh doanh, quản lý
Từ vựng JLPT có chữ 営
営業 えいぎょうkinh doanh, buôn bán; bộ phận bán hàng · N3
経営 けいえいsự kinh doanh, quản lý · N3
運営 うんえいđiều hành, vận hành, quản lý · N1
営む いとなむkinh doanh, điều hành; tiến hành (nghi lễ), sinh sống · N1
~営 ~えい~ doanh, do ~ điều hành (hậu tố: vd 国営 quốc doanh, 民営 dân doanh) · N1