Kanji 独 – âm Hán Việt ĐỘC
Nghĩa: một mình, độc lập; nước Đức · JLPT N1 · 9 nét
独
| Hán Việt | ĐỘC |
| Nghĩa | một mình, độc lập; nước Đức |
| Âm On (音読み) | ドク・トク |
| Âm Kun (訓読み) | ひと(り) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 独 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
独立 どくりつđộc lập
独身 どくしんđộc thân
Từ vựng JLPT có chữ 独
独立 どくりつđộc lập · N3
独特 どくとくđộc đáo, đặc thù · N3
独身 どくしんđộc thân · N3
独り ひとりmột mình; độc thân · N3
独り言 ひとりごとlời nói một mình, độc thoại · N2
独自 どくじriêng, độc đáo, đặc thù · N1
孤独 こどくcô độc, cô đơn · N1
単独 たんどくđơn độc, riêng lẻ, một mình · N1
独占 どくせんđộc chiếm, độc quyền · N1
独裁 どくさいđộc tài · N1
独創 どくそうsáng tạo độc đáo, tính độc sáng · N1