Kanji 幹 – âm Hán Việt CÁN
Nghĩa: thân cây, phần chính, cán bộ · JLPT N1 · 13 nét
幹
| Hán Việt | CÁN |
| Nghĩa | thân cây, phần chính, cán bộ |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | みき |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 幹 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
幹部 かんぶcán bộ lãnh đạo
新幹線 しんかんせんtàu Shinkansen
Từ vựng JLPT có chữ 幹
新幹線 しんかんせんtàu cao tốc Shinkansen · N2
幹部 かんぶcán bộ, ban lãnh đạo · N1
幹線 かんせんtuyến chính, trục chính · N1