Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 対

Kanji – âm Hán Việt ĐỐI

Nghĩa: đối diện, đối với · JLPT N3 · 7 nét

Hán ViệtĐỐI
Nghĩađối diện, đối với
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 対 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

phản đối
tuyệt đối

Từ vựng JLPT có chữ 対

phản đối; ngược lại · N4
tuyệt đối, nhất định · N3
đối tượng · N3
đối với, đối diện; chống lại · N3
đối chiếu, tương phản · N3
đối sách, biện pháp đối phó · N2
đối lập, sự đối đầu · N2
tiếp đón, đối đáp · N2
đối ứng, xử lý, ứng phó; tương ứng · N1
đối phó, xử lý · N1
đối kháng, cạnh tranh, chống lại · N1
đối đầu, quyết đấu · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.