Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 部

Kanji – âm Hán Việt BỘ

Nghĩa: bộ phận, phòng ban · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtBỘ
Nghĩabộ phận, phòng ban
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 部 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

căn phòng
toàn bộ

Từ vựng JLPT có chữ 部

toàn bộ, tất cả · N5
căn phòng · N5
trưởng phòng, trưởng ban · N4
khoa ~ (đại học) · N4
bộ phận, phần · N3
phần lớn, đại bộ phận · N3
trụ sở chính, bản doanh · N2
bên ngoài · N2
linh kiện, phụ tùng · N2
khoa (đại học); bậc đại học · N2
bộ phận ~, phần ~; câu lạc bộ ~ (vd: 野球部) · N2
bộ thủ (chữ Hán) · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.