Kanji 部 – âm Hán Việt BỘ
Nghĩa: bộ phận, phòng ban · JLPT N3 · 11 nét
部
| Hán Việt | BỘ |
| Nghĩa | bộ phận, phòng ban |
| Âm On (音読み) | ブ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 部 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
部屋 へやcăn phòng
全部 ぜんぶtoàn bộ
Từ vựng JLPT có chữ 部
全部 ぜんぶtoàn bộ, tất cả · N5
部屋 へやcăn phòng · N5
部長 ぶちょうtrưởng phòng, trưởng ban · N4
~学部 ~がくぶkhoa ~ (đại học) · N4
部分 ぶぶんbộ phận, phần · N3
大部分 だいぶぶんphần lớn, đại bộ phận · N3
本部 ほんぶtrụ sở chính, bản doanh · N2
外部 がいぶbên ngoài · N2
部品 ぶひんlinh kiện, phụ tùng · N2
学部 がくぶkhoa (đại học); bậc đại học · N2
~部 ~ぶbộ phận ~, phần ~; câu lạc bộ ~ (vd: 野球部) · N2
部首 ぶしゅbộ thủ (chữ Hán) · N2