Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 合

Kanji – âm Hán Việt HỢP

Nghĩa: hợp, vừa, kết hợp · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtHỢP
Nghĩahợp, vừa, kết hợp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 合 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

vừa, hợp
trận đấu

Từ vựng JLPT có chữ 合

trường hợp · N4
trận đấu · N4
hợp, vừa; khớp, đúng · N4
hoàn cảnh, sự thuận tiện · N4
tình trạng, tình hình (sức khỏe) · N4
tỉ lệ, tỉ suất; tương đối · N4
kịp, kịp giờ; đủ · N4
sự thi đỗ, đạt yêu cầu · N3
tổng cộng · N3
sự giao thiệp, quan hệ, giao du · N3
nghiệp đoàn, công đoàn, hiệp hội · N3
kết hợp, gộp lại; làm cho khớp · N3
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.