Kanji 帯 – âm Hán Việt ĐỚI, ĐÁI
Nghĩa: đai, dây lưng; vùng · JLPT N2 · 10 nét
帯
| Hán Việt | ĐỚI, ĐÁI |
| Nghĩa | đai, dây lưng; vùng |
| Âm On (音読み) | タイ |
| Âm Kun (訓読み) | お(びる)・おび |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 帯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
携帯 けいたいđiện thoại di động, mang theo
地帯 ちたいvùng, khu vực
Từ vựng JLPT có chữ 帯
携帯 けいたいmang theo, cầm theo; điện thoại di động · N3
一帯 いったいcả một vùng, toàn khu vực · N3
熱帯 ねったいnhiệt đới · N3
地帯 ちたいvùng, khu vực, dải · N2
包帯 ほうたいbăng (y tế), băng gạc · N2
温帯 おんたいôn đới · N2
寒帯 かんたいhàn đới · N2
世帯 せたいhộ gia đình · N1
連帯 れんたいđoàn kết, liên đới · N1
帯びる おびるmang, đeo; mang (sắc thái, tính chất); được giao (nhiệm vụ) · N1