Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 帯

Kanji – âm Hán Việt ĐỚI, ĐÁI

Nghĩa: đai, dây lưng; vùng · JLPT N2 · 10 nét

Hán ViệtĐỚI, ĐÁI
Nghĩađai, dây lưng; vùng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 帯 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

điện thoại di động, mang theo
vùng, khu vực

Từ vựng JLPT có chữ 帯

mang theo, cầm theo; điện thoại di động · N3
cả một vùng, toàn khu vực · N3
nhiệt đới · N3
vùng, khu vực, dải · N2
băng (y tế), băng gạc · N2
ôn đới · N2
hàn đới · N2
hộ gia đình · N1
đoàn kết, liên đới · N1
mang, đeo; mang (sắc thái, tính chất); được giao (nhiệm vụ) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.