Kanji 単 – âm Hán Việt ĐƠN
Nghĩa: đơn, đơn giản · JLPT N3 · 9 nét
単
| Hán Việt | ĐƠN |
| Nghĩa | đơn, đơn giản |
| Âm On (音読み) | タン |
| Âm Kun (訓読み) | ひとえ |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 単 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
簡単 かんたんđơn giản
単語 たんごtừ vựng
Từ vựng JLPT có chữ 単
簡単 かんたんđơn giản, dễ dàng · N4
単位 たんいtín chỉ; đơn vị · N3
単純 たんじゅんđơn giản, đơn thuần · N3
単に たんにchỉ đơn giản, chỉ là · N3
単なる たんなるchỉ là, đơn thuần là · N3
単語 たんごtừ, từ vựng · N3
単数 たんすうsố ít · N2
単独 たんどくđơn độc, riêng lẻ, một mình · N1
単一 たんいつđơn nhất, duy nhất · N1
単調 たんちょうđơn điệu, nhàm chán · N1