Kanji 号 – âm Hán Việt HIỆU
Nghĩa: số, hiệu, ký hiệu · JLPT N3 · 5 nét
号
| Hán Việt | HIỆU |
| Nghĩa | số, hiệu, ký hiệu |
| Âm On (音読み) | ゴウ |
| Âm Kun (訓読み) | さけ(ぶ)・よびな |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 号 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
番号 ばんごうsố
信号 しんごうđèn tín hiệu
Từ vựng JLPT có chữ 号
番号 ばんごうsố, con số · N5
信号 しんごうđèn giao thông, tín hiệu · N3
記号 きごうký hiệu · N2
符号 ふごうký hiệu, dấu hiệu · N2
~号 ~ごうsố ~ (tạp chí, phòng…); hiệu (tên tàu…) · N2
年号 ねんごうniên hiệu · N1