Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 銅

Kanji – âm Hán Việt ĐỒNG

Nghĩa: đồng (kim loại) · JLPT N2 · 14 nét

Hán ViệtĐỒNG
Nghĩađồng (kim loại)
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 銅 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

đồng
huy chương đồng

Từ vựng JLPT có chữ 銅

đồng xu bằng đồng · N3
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.