Kanji 突 – âm Hán Việt ĐỘT
Nghĩa: đâm, đột ngột, nhô ra · JLPT N3 · 8 nét
突
| Hán Việt | ĐỘT |
| Nghĩa | đâm, đột ngột, nhô ra |
| Âm On (音読み) | トツ・カ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(く) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 突 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
突然 とつぜんđột nhiên
衝突 しょうとつva chạm
Từ vựng JLPT có chữ 突
突然 とつぜんđột nhiên, bỗng nhiên · N3
衝突 しょうとつva chạm, đâm nhau; xung đột · N3
突く つくchọc, đâm, thọc; chống (gậy) · N3
突っ込む つっこむđâm vào, thọc vào; xông vào; truy hỏi, đi sâu · N2
煙突 えんとつống khói · N2
突き当たる つきあたるđâm vào, va vào; đi đến cuối đường; gặp (khó khăn) · N2
突き当たり つきあたりcuối đường, chỗ cụt · N2
突破 とっぱđột phá, vượt qua · N1
突如 とつじょđột nhiên, bất thình lình (văn viết) · N1
突く つつくchọc, mổ, khều; bới móc · N1
突っ張る つっぱるchống, đỡ; căng cứng; khăng khăng, cứng đầu · N1
突っ突く つっつくchọc, thúc; xúi giục; bới móc · N1