Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 突

Kanji – âm Hán Việt ĐỘT

Nghĩa: đâm, đột ngột, nhô ra · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtĐỘT
Nghĩađâm, đột ngột, nhô ra
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 突 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

đột nhiên
va chạm

Từ vựng JLPT có chữ 突

đột nhiên, bỗng nhiên · N3
va chạm, đâm nhau; xung đột · N3
chọc, đâm, thọc; chống (gậy) · N3
đâm vào, thọc vào; xông vào; truy hỏi, đi sâu · N2
ống khói · N2
đâm vào, va vào; đi đến cuối đường; gặp (khó khăn) · N2
cuối đường, chỗ cụt · N2
đột phá, vượt qua · N1
đột nhiên, bất thình lình (văn viết) · N1
chọc, mổ, khều; bới móc · N1
chống, đỡ; căng cứng; khăng khăng, cứng đầu · N1
chọc, thúc; xúi giục; bới móc · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.