Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 余

Kanji – âm Hán Việt DƯ

Nghĩa: thừa, dư, tôi · JLPT N3 · 7 nét

Hán ViệtDƯ
Nghĩathừa, dư, tôi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 余 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

thừa
dư dả

Từ vựng JLPT có chữ 余

(không) lắm; phần dư, thừa · N5
dư dả, thong thả, dư thừa · N3
dư thừa, phần thừa · N3
thừa, không cần thiết; càng thêm · N2
thừa, dư ra · N2
nơi khác, chỗ khác; người ngoài · N2
chỗ trống, chỗ (để làm gì) · N1
khá, rất; hơn hẳn · N1
tiết mục giải trí (trong tiệc) · N1
thời gian rảnh rỗi · N1
nhìn chỗ khác, nhìn ngang ngó dọc · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.