Kanji 類 – âm Hán Việt LOẠI
Nghĩa: loại, giống · JLPT N3 · 18 nét
類
| Hán Việt | LOẠI |
| Nghĩa | loại, giống |
| Âm On (音読み) | ルイ |
| Âm Kun (訓読み) | たぐ(い) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 類 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
種類 しゅるいchủng loại
人類 じんるいnhân loại
Từ vựng JLPT có chữ 類
種類 しゅるいchủng loại, loại · N3
人類 じんるいnhân loại, loài người · N3
書類 しょるいgiấy tờ, tài liệu · N3
分類 ぶんるいsự phân loại · N2
親類 しんるいhọ hàng, bà con · N2
類似 るいじtương tự, giống nhau · N1
衣類 いるいquần áo, y phục · N1
類推 るいすいsuy luận tương tự, loại suy · N1