Kanji 預 – âm Hán Việt DỰ
Nghĩa: gửi, giữ hộ · JLPT N2 · 13 nét
預
| Hán Việt | DỰ |
| Nghĩa | gửi, giữ hộ |
| Âm On (音読み) | ヨ |
| Âm Kun (訓読み) | あず(ける)・あず(かる) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 預 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
預金 よきんtiền gửi
預ける あずけるgửi
Từ vựng JLPT có chữ 預
預ける あずけるgửi, gửi gắm, ký gửi · N3
預かる あずかるgiữ hộ, trông giữ · N3
預金 よきんtiền gửi (ngân hàng) · N1