Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 替

Kanji – âm Hán Việt THẾ

Nghĩa: thay thế, đổi · JLPT N2 · 12 nét

Hán ViệtTHẾ
Nghĩathay thế, đổi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 替 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

đổi tiền
thay quần áo

Từ vựng JLPT có chữ 替

đổi, thay thế · N4
đổi, thay (cái mới) · N3
đổi tiền · N3
việc thay quần áo; quần áo để thay · N2
hối đoái; chuyển tiền · N2
thay quần áo · N2
thay phiên, luân phiên · N2
sự thay đổi, thay thế, đổi · N1
chuyển đổi, đổi sang · N1
trả hộ, ứng trước (tiền) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.