Kanji 欲 – âm Hán Việt DỤC
Nghĩa: ham muốn · JLPT N3 · 11 nét
欲
| Hán Việt | DỤC |
| Nghĩa | ham muốn |
| Âm On (音読み) | ヨク |
| Âm Kun (訓読み) | ほっ(する)・ほ(しい) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 欲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
欲しい ほしいmuốn có
食欲 しょくよくthèm ăn
Từ vựng JLPT có chữ 欲
欲しい ほしいmuốn có, mong muốn · N5
食欲 しょくよくsự thèm ăn, khẩu vị · N3
欲張り よくばりtham lam; người tham lam · N2
欲望 よくぼうdục vọng, ham muốn · N1
意欲 いよくý chí, động lực, sự hăng hái · N1
欲深い よくふかいtham lam · N1