Kanji 越 – âm Hán Việt VIỆT
Nghĩa: vượt qua · JLPT N3 · 12 nét
越
| Hán Việt | VIỆT |
| Nghĩa | vượt qua |
| Âm On (音読み) | エツ・オツ |
| Âm Kun (訓読み) | こ(す)・こ(える) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 越 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
引っ越し ひっこしchuyển nhà
越える こえるvượt qua
Từ vựng JLPT có chữ 越
引っ越す ひっこすchuyển nhà · N4
越える こえるvượt qua (núi, sông); vượt quá · N3
引越し ひっこしchuyển nhà · N3
越す こすvượt qua; chuyển (nhà); trải qua (mùa) · N3
引っ越し ひっこしchuyển nhà · N2
追い越す おいこすvượt qua, vượt lên · N2
乗り越し のりこしđi quá ga · N2
優越 ゆうえつưu việt, vượt trội · N1