Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 浴

Kanji – âm Hán Việt DỤC

Nghĩa: tắm, tắm gội · JLPT N2 · 10 nét

Hán ViệtDỤC
Nghĩatắm, tắm gội
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 浴 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

tắm (bồn)
tắm, dội; hứng chịu

Từ vựng JLPT có chữ 浴

tắm (vòi sen); dội, hứng (nước, ánh nắng) · N5
áo yukata (kimono mùa hè) · N2
tắm biển · N2
tắm (bồn) · N1
phòng tắm · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.