Kanji 訓 – âm Hán Việt HUẤN
Nghĩa: dạy bảo; âm Kun · JLPT N2 · 10 nét
訓
| Hán Việt | HUẤN |
| Nghĩa | dạy bảo; âm Kun |
| Âm On (音読み) | クン・キン |
| Âm Kun (訓読み) | おし(える)・よ(む)・くん(ずる) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 訓 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
訓練 くんれんhuấn luyện
教訓 きょうくんbài học, giáo huấn
Từ vựng JLPT có chữ 訓
訓練 くんれんsự huấn luyện, rèn luyện · N3
教訓 きょうくんbài học, giáo huấn · N1