Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 溶

Kanji – âm Hán Việt DUNG

Nghĩa: tan, hòa tan · JLPT N2 · 13 nét

Hán ViệtDUNG
Nghĩatan, hòa tan
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 溶 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

tan, chảy
dung dịch

Từ vựng JLPT có chữ 溶

tan chảy, hòa tan · N3
hòa tan, pha (bột, sơn) · N3
dung nham · N2
làm tan chảy, hòa tan · N2
tan vào; hòa nhập · N2
dung dịch · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.