Kanji 湯 – âm Hán Việt THANG
Nghĩa: nước nóng · JLPT N2 · 12 nét
湯
| Hán Việt | THANG |
| Nghĩa | nước nóng |
| Âm On (音読み) | トウ |
| Âm Kun (訓読み) | ゆ |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 湯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
お湯 おゆnước nóng
銭湯 せんとうnhà tắm công cộng
Từ vựng JLPT có chữ 湯
湯気 ゆげhơi nước · N2
湯飲み ゆのみchén trà, cốc uống trà · N2
湯飲 ゆのみchén trà, cốc uống trà · N2
熱湯 ねっとうnước sôi · N1
茶の湯 ちゃのゆtrà đạo · N1