Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 用

Kanji – âm Hán Việt DỤNG

Nghĩa: dùng, việc · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtDỤNG
Nghĩadùng, việc
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 用 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

việc bận
sử dụng

Từ vựng JLPT có chữ 用

sử dụng, tận dụng · N4
chuẩn bị · N4
việc bận, việc cần làm · N4
sử dụng, dùng · N3
tín nhiệm, tin tưởng; uy tín · N3
áp dụng · N3
sự vận dụng; sự chia (động từ) · N3
chi phí, phí tổn · N3
sự trích dẫn · N3
dùng, sử dụng · N3
khéo tay, khéo léo · N3
cẩn thận, đề phòng · N3
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.