Kanji 度 – âm Hán Việt ĐỘ
Nghĩa: độ, lần · JLPT N4 · 9 nét
度
| Hán Việt | ĐỘ |
| Nghĩa | độ, lần |
| Âm On (音読み) | ド・ト・タク |
| Âm Kun (訓読み) | たび |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 度 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
今度 こんどlần tới
温度 おんどnhiệt độ
Từ vựng JLPT có chữ 度
~度 ~ど~ lần; ~ độ · N5
丁度 ちょうどvừa đúng, vừa vặn · N5
今度 こんどlần này; lần tới · N4
支度 したくするchuẩn bị · N4
一度 いちどmột lần · N4
程度 ていどmức độ, trình độ · N3
制度 せいどchế độ · N3
速度 そくどtốc độ · N3
態度 たいどthái độ · N3
温度 おんどnhiệt độ · N3
湿度 しつどđộ ẩm · N3
適度 てきどvừa phải, điều độ · N3