Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 強

Kanji – âm Hán Việt CƯỜNG

Nghĩa: mạnh · JLPT N4 · 11 nét

Hán ViệtCƯỜNG
Nghĩamạnh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 強 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

mạnh
học tập

Từ vựng JLPT có chữ 強

mạnh, khỏe · N5
học tập, học · N5
mạnh mẽ, có sức mạnh · N3
sự nhấn mạnh · N3
vụ cướp; kẻ cướp · N3
làm mạnh thêm, tăng cường, nhấn mạnh · N3
mạnh lên, mạnh thêm · N3
tăng cường, củng cố · N2
cưỡng ép, ép buộc, bất chấp · N2
cứng rắn, tự tin, mạnh bạo · N2
mạnh mẽ, đầy sức sống; vững dạ · N2
cưỡng chế, bắt buộc · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.