Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 公

Kanji – âm Hán Việt CÔNG

Nghĩa: công cộng, chung · JLPT N4 · 4 nét

Hán ViệtCÔNG
Nghĩacông cộng, chung
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 公 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

công viên
công chức

Từ vựng JLPT có chữ 公

công viên · N5
công chức, viên chức nhà nước · N4
công diễn, biểu diễn · N3
công bằng · N3
công bằng, chính trực · N3
chính thức; công thức (toán) · N2
công cộng · N2
công bố, công khai · N2
công chúng · N2
công vụ, việc công · N2
ô nhiễm môi trường · N2
nhân vật chính · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.