Kanji 公 – âm Hán Việt CÔNG
Nghĩa: công cộng, chung · JLPT N4 · 4 nét
公
| Hán Việt | CÔNG |
| Nghĩa | công cộng, chung |
| Âm On (音読み) | コウ・ク |
| Âm Kun (訓読み) | おおやけ |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 公 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
公園 こうえんcông viên
公務員 こうむいんcông chức
Từ vựng JLPT có chữ 公
公園 こうえんcông viên · N5
公務員 こうむいんcông chức, viên chức nhà nước · N4
公演 こうえんcông diễn, biểu diễn · N3
公平 こうへいcông bằng · N3
公正 こうせいcông bằng, chính trực · N3
公式 こうしきchính thức; công thức (toán) · N2
公共 こうきょうcông cộng · N2
公表 こうひょうcông bố, công khai · N2
公衆 こうしゅうcông chúng · N2
公務 こうむcông vụ, việc công · N2
公害 こうがいô nhiễm môi trường · N2
主人公 しゅじんこうnhân vật chính · N1