Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 持

Kanji – âm Hán Việt TRÌ

Nghĩa: cầm, giữ, có · JLPT N4 · 9 nét

Hán ViệtTRÌ
Nghĩacầm, giữ, có
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 持 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

cầm, mang
cảm giác

Từ vựng JLPT có chữ 持

cầm, mang; có, sở hữu · N5
cảm giác, tâm trạng · N4
người giàu · N4
duy trì · N3
nâng lên, nhấc lên; tâng bốc · N3
mang theo, đem theo · N2
phụ trách, đảm nhiệm · N2
ủng hộ; chống đỡ · N1
mang theo, sở hữu · N1
duy trì, kéo dài, bền vững · N1
chủ đề bàn tán khắp nơi · N1
phụ trách, phần việc được giao · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.