Kanji 持 – âm Hán Việt TRÌ
Nghĩa: cầm, giữ, có · JLPT N4 · 9 nét
持
| Hán Việt | TRÌ |
| Nghĩa | cầm, giữ, có |
| Âm On (音読み) | ジ |
| Âm Kun (訓読み) | も(つ)・も(てる) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 持 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
持つ もつcầm, mang
気持ち きもちcảm giác
Từ vựng JLPT có chữ 持
持つ もつcầm, mang; có, sở hữu · N5
気持ち きもちcảm giác, tâm trạng · N4
お金持ち かねもち; おかねもちngười giàu · N4
維持 いじduy trì · N3
持ち上げる もちあげるnâng lên, nhấc lên; tâng bốc · N3
持参 じさんmang theo, đem theo · N2
受け持つ うけもつphụ trách, đảm nhiệm · N2
支持 しじủng hộ; chống đỡ · N1
所持 しょじmang theo, sở hữu · N1
持続 じぞくduy trì, kéo dài, bền vững · N1
持ち切り もちきりchủ đề bàn tán khắp nơi · N1
受持ち うけもちphụ trách, phần việc được giao · N1