Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 野

Kanji – âm Hán Việt DÃ

Nghĩa: cánh đồng, hoang dã · JLPT N4 · 11 nét

Hán ViệtDÃ
Nghĩacánh đồng, hoang dã
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 野 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

rau
bóng chày

Từ vựng JLPT có chữ 野

rau · N5
lĩnh vực · N3
đảng đối lập · N3
đồng bằng · N2
hoang dã · N1
tầm nhìn, tầm mắt; tầm hiểu biết · N1
ngoài trời, dã ngoại · N1
tham vọng, dã tâm · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.