Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 以

Kanji – âm Hán Việt DĨ

Nghĩa: lấy, bằng, từ · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtDĨ
Nghĩalấy, bằng, từ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 以 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

trở lên
ngoài ra

Từ vựng JLPT có chữ 以

trên, hơn; xin hết · N4
ngoài ~ ra · N4
dưới, không quá; sau đây · N4
trong vòng, không quá · N4
trước đây, ngày trước · N3
kể từ đó, từ khi · N3
từ … trở đi, sau đó · N2
sau đó, từ nay về sau · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.