Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 思

Kanji – âm Hán Việt TƯ

Nghĩa: nghĩ · JLPT N4 · 9 nét

Hán ViệtTƯ
Nghĩanghĩ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 思 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

nghĩ
kỷ niệm

Từ vựng JLPT có chữ 思

nghĩ, cảm thấy · N4
nhớ ra, hồi tưởng · N4
kỳ lạ, khó hiểu · N3
kỷ niệm, hồi ức · N3
tư tưởng · N3
ý định, ý muốn · N3
bất giác, không kìm được · N3
chợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng) · N3
hết sức, thỏa thích, thật mạnh · N2
hết sức, thỏa thích; sự dứt khoát, quyết tâm · N2
tin chắc, đinh ninh, yên trí (là…) · N2
hết sức, thỏa thích, thật mạnh · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.