Kanji 思 – âm Hán Việt TƯ
Nghĩa: nghĩ · JLPT N4 · 9 nét
思
| Hán Việt | TƯ |
| Nghĩa | nghĩ |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | おも(う)・おもえら(く)・おぼ(す) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 思 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
思う おもうnghĩ
思い出 おもいでkỷ niệm
Từ vựng JLPT có chữ 思
思う おもうnghĩ, cảm thấy · N4
思い出す おもいだすnhớ ra, hồi tưởng · N4
不思議 ふしぎkỳ lạ, khó hiểu · N3
思い出 おもいでkỷ niệm, hồi ức · N3
思想 しそうtư tưởng · N3
意思 いしý định, ý muốn · N3
思わず おもわずbất giác, không kìm được · N3
思い付く おもいつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng) · N3
思いっきり おもいっきりhết sức, thỏa thích, thật mạnh · N2
思い切り おもいきりhết sức, thỏa thích; sự dứt khoát, quyết tâm · N2
思い込む おもいこむtin chắc, đinh ninh, yên trí (là…) · N2
思いっ切り おもいっきりhết sức, thỏa thích, thật mạnh · N2