Kanji 揚 – âm Hán Việt DƯƠNG
Nghĩa: nâng lên, giương; chiên · JLPT N1 · 12 nét
揚
| Hán Việt | DƯƠNG |
| Nghĩa | nâng lên, giương; chiên |
| Âm On (音読み) | ヨウ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(げる)・あ(げ)・あ(がる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 揚 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
揚げる あげるchiên; giương lên
抑揚 よくようngữ điệu, trầm bổng
Từ vựng JLPT có chữ 揚
揚げる あげるrán, chiên; kéo lên · N3