Kanji 冒 – âm Hán Việt MẠO
Nghĩa: mạo hiểm, xâm phạm · JLPT N1 · 9 nét
冒
| Hán Việt | MẠO |
| Nghĩa | mạo hiểm, xâm phạm |
| Âm On (音読み) | ボウ |
| Âm Kun (訓読み) | おか(す) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 冒 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
冒険 ぼうけんmạo hiểm, phiêu lưu
冒頭 ぼうとうphần mở đầu
Từ vựng JLPT có chữ 冒
冒険 ぼうけんmạo hiểm, phiêu lưu · N3
冒頭 ぼうとうphần mở đầu, đầu (bài, phiên họp) · N1