Kanji 架 – âm Hán Việt GIÁ
Nghĩa: giá đỡ, bắc ngang · JLPT N1 · 9 nét
架
| Hán Việt | GIÁ |
| Nghĩa | giá đỡ, bắc ngang |
| Âm On (音読み) | カ |
| Âm Kun (訓読み) | か(ける)・か(かる) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 架 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
架空 かくうhư cấu, tưởng tượng
高架 こうかtrên cao (cầu cạn)
Từ vựng JLPT có chữ 架
架空 かくうhư cấu, tưởng tượng; trên không · N2
担架 たんかcáng (cứu thương) · N1