Kanji 稼 – âm Hán Việt GIÁ
Nghĩa: kiếm tiền, làm lụng · JLPT N1 · 15 nét
稼
| Hán Việt | GIÁ |
| Nghĩa | kiếm tiền, làm lụng |
| Âm On (音読み) | カ |
| Âm Kun (訓読み) | かせ(ぐ) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 稼 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
稼ぐ かせぐkiếm (tiền)
稼働 かどうvận hành, hoạt động
Từ vựng JLPT có chữ 稼
稼ぐ かせぐkiếm (tiền), làm ra tiền · N3
共稼ぎ ともかせぎvợ chồng cùng đi làm kiếm sống · N1