Kanji 瞬 – âm Hán Việt THUẤN
Nghĩa: chớp mắt, khoảnh khắc · JLPT N1 · 18 nét
瞬
| Hán Việt | THUẤN |
| Nghĩa | chớp mắt, khoảnh khắc |
| Âm On (音読み) | シュン |
| Âm Kun (訓読み) | またた(く)・まじろ(ぐ) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 瞬 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
瞬間 しゅんかんkhoảnh khắc
一瞬 いっしゅんmột thoáng, chớp mắt
Từ vựng JLPT có chữ 瞬
瞬間 しゅんかんkhoảnh khắc, giây phút · N3
一瞬 いっしゅんmột khoảnh khắc, trong chớp mắt · N3
瞬き まばたきchớp mắt; (sao, đèn) nhấp nháy · N1