Kanji 鑑 – âm Hán Việt GIÁM
Nghĩa: soi xét, giám định · JLPT N1 · 23 nét
鑑
| Hán Việt | GIÁM |
| Nghĩa | soi xét, giám định |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | かんが(みる)・かがみ |
| Số nét | 23 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 鑑 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
鑑賞 かんしょうthưởng thức (nghệ thuật)
図鑑 ずかんsách tranh minh họa
Từ vựng JLPT có chữ 鑑
年鑑 ねんかんniên giám · N3
鑑賞 かんしょうthưởng thức (nghệ thuật) · N2
図鑑 ずかんsách tranh minh họa, từ điển tranh · N2
印鑑 いんかんcon dấu · N1