Kanji 簡 – âm Hán Việt GIẢN
Nghĩa: đơn giản · JLPT N2 · 18 nét
簡
| Hán Việt | GIẢN |
| Nghĩa | đơn giản |
| Âm On (音読み) | カン・ケン |
| Âm Kun (訓読み) | えら(ぶ)・ふだ |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 簡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
簡単 かんたんđơn giản
簡易 かんいgiản tiện
Từ vựng JLPT có chữ 簡
簡単 かんたんđơn giản, dễ dàng · N4
簡易 かんいđơn giản, giản tiện · N1
簡潔 かんけつngắn gọn, súc tích · N1
簡素 かんそgiản dị, đơn giản · N1