Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 間

Kanji – âm Hán Việt GIAN

Nghĩa: khoảng giữa, thời gian · JLPT N5 · 12 nét

Hán ViệtGIAN
Nghĩakhoảng giữa, thời gian
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 間 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

thời gian
khoảng giữa

Từ vựng JLPT có chữ 間

thời gian · N5
~ tiếng, ~ giờ đồng hồ · N5
~ tuần · N5
hôm trước, gần đây · N4
ban ngày · N4
kịp, kịp giờ; đủ · N4
nhầm, mắc lỗi · N4
con người · N3
thời hạn, khoảng thời gian · N3
trong năm, (thời gian) một năm · N3
lỗi, sai lầm · N3
bạn bè, đồng bọn, đồng nghiệp · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.