Kanji 上 – âm Hán Việt THƯỢNG
Nghĩa: trên, lên · JLPT N5 · 3 nét
上
| Hán Việt | THƯỢNG |
| Nghĩa | trên, lên |
| Âm On (音読み) | ジョウ・ショウ・シャン |
| Âm Kun (訓読み) | うえ・うわ・かみ・あ(げる) |
| Số nét | 3 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 上 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
上 うえbên trên
上手 じょうずgiỏi
Từ vựng JLPT có chữ 上
上手 じょうずgiỏi, khéo · N5
上げる あげるnâng lên, giơ lên; tặng, cho · N5
上着 うわぎáo khoác · N5
以上 いじょうtrên, hơn; xin hết · N4
上がる あがるlên, đi lên; tăng lên · N4
屋上 おくじょうsân thượng · N4
申し上げる もうしあげる(khiêm nhường) nói, thưa · N4
差し上げる さしあげる(khiêm nhường của あげる) biếu, tặng · N4
召し上がる めしあがる(kính ngữ của 食べる/飲む) ăn, uống · N4
上司 じょうしcấp trên · N3
上達 じょうたつtiến bộ (kỹ năng), giỏi lên · N3
上等 じょうとうhảo hạng, thượng hạng · N3