Kanji 絞 – âm Hán Việt GIẢO
Nghĩa: vắt, siết, thắt · JLPT N1 · 12 nét
絞
| Hán Việt | GIẢO |
| Nghĩa | vắt, siết, thắt |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | しぼ(る)・し(める)・し(まる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 絞 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
絞る しぼるvắt, thu hẹp
絞殺 こうさつbóp cổ giết
Từ vựng JLPT có chữ 絞
絞る しぼるvắt, ép; thu hẹp, khoanh vùng · N2