Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 甲

Kanji – âm Hán Việt GIÁP

Nghĩa: giáp (can thứ nhất); mai, mu · JLPT N1 · 5 nét

Hán ViệtGIÁP
Nghĩagiáp (can thứ nhất); mai, mu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 甲 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

boong tàu
mu bàn tay

Từ vựng JLPT có chữ 甲

lẽ sống, niềm vui sống · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.